- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
(khẩu) hứng khởi/quá đà khi có đám đông; máu diễn khi có người xem
(khẩu) hứng khởi/quá đà khi có đám đông; máu diễn khi có người xem
Anh ấy hơi bị
(của trẻ con) nghịch ngợm/làm loạn khi có khách; thích thể hiện trước đám đông
Đứa trẻ này hơi hiếu động khi có khách.
(khẩu) hứng khởi/quá đà khi có đám đông; máu diễn khi có người xem
(khẩu) hứng khởi/quá đà khi có đám đông; máu diễn khi có người xem
Anh ấy hơi bị
(của trẻ con) nghịch ngợm/làm loạn khi có khách; thích thể hiện trước đám đông
Đứa trẻ này hơi hiếu động khi có khách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.