人权斗士

人权斗士
rénquándòushì
nhân quyền đấu sĩ

chiến sĩ nhân quyền; nhà hoạt động nhân quyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến sĩ nhân quyền; nhà hoạt động nhân quyền

    • Anh ấy là một nhà hoạt động nhân quyền.

  2. danh từ

    chiến sĩ nhân quyền; người đấu tranh cho quyền con người

    • Anh ấy là một nhà đấu tranh cho nhân quyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.