人机界面

人机界面
rénjièmiàn
nhân cơ giới diện

giao diện người dùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giao diện người dùng

    • Thiết kế giao diện người dùng rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.