人才外流

人才外流
réncáiwàiliú
nhân tài ngoại lưu

chảy máu chất xám; nhân tài bỏ ra nước ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chảy máu chất xám; nhân tài bỏ ra nước ngoài

    • Chảy máu chất xám là một vấn đề nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.