人多势众

人多势众
rénduōshìzhòng
nhân đa thế chúng

đông người mạnh thế; đông tay hơn hay [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đông người mạnh thế; đông tay hơn hay [thành ngữ]

    • Đông người thì mạnh, chúng ta nhất định sẽ thắng.

  2. tính từ

    đông người mạnh thế; đông người lắm sức [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.