人参果

人参果
rénshēnguǒ
nhân sâm quả

quả nhân sâm (loại quả thần kỳ trong tiểu thuyết Tây Du Ký)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quả nhân sâm (loại quả thần kỳ trong tiểu thuyết Tây Du Ký)

    • Nhân sâm quả là một loại trái cây trong Tây Du Ký.

  2. danh từ

    dưa pepino; quả nhân sâm

    • Nhân sâm quả là một loại trái cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.