人云亦云

人云亦云
rényúnyún
nhân vân diệc vân

a dua theo ý kiến người khác; nói theo người ta [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    a dua theo ý kiến người khác; nói theo người ta [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói theo người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.

  2. động từ

    người nói sao ta nói vậy; a dua theo thiên hạ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn a dua theo người khác, không có suy nghĩ của riêng mình.

  3. động từ

    ăn theo nói leo; người nói sao mình nói vậy [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.