人为土

人为土
rénwéi
nhân vi thổ

đất nhân tác (loại đất do con người tạo ra hoặc biến đổi, trong phân loại thổ nhưỡng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đất nhân tác (loại đất do con người tạo ra hoặc biến đổi, trong phân loại thổ nhưỡng)

    • Anthrosol là một loại đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.