神人

神人
shénrén
thần nhân

thần linh; (khẩu) cao thủ; chuyên gia đỉnh cao

2 nghĩa#48776
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thần linh; (khẩu) cao thủ; chuyên gia đỉnh cao

    • Anh ấy là một vị thần.

  2. Thượng Đế; Chúa Trời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.