Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
亲爱
thân yêu; yêu quý; (dùng xưng hô) em yêu; anh yêu
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân yêu; yêu quý; (dùng xưng hô) em yêu; anh yêu
中很喜欢、很爱的;用来亲切地称呼对方hěn xǐhuān、hěn ài de;yòng lái qīnqiè de chēnghū duìfāng
- ,!
Mẹ yêu quý, mẹ khỏe không!
- 貳形tính từ
thân yêu; yêu quý
中很喜欢;很疼爱hěn xǐhuān; hěn ténɡ'ài
- ,!
Mẹ yêu quý, mẹ khỏe không ạ!
- 參形tính từ
thân yêu; yêu quý
中很喜欢;很珍惜的人或事物hěn xǐhuān;hěn zhēnxī de rén huò shìwù
- ,!
Các bạn thân mến, chào các bạn!
解字
GIẢI TỰthân yêu; yêu quý; (dùng xưng hô) em yêu; anh yêu
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân yêu; yêu quý; (dùng xưng hô) em yêu; anh yêu
中很喜欢、很爱的;用来亲切地称呼对方hěn xǐhuān、hěn ài de;yòng lái qīnqiè de chēnghū duìfāng
- ,!
Mẹ yêu quý, mẹ khỏe không!
- 貳形tính từ
thân yêu; yêu quý
中很喜欢;很疼爱hěn xǐhuān; hěn ténɡ'ài
- ,!
Mẹ yêu quý, mẹ khỏe không ạ!
- 參形tính từ
thân yêu; yêu quý
中很喜欢;很珍惜的人或事物hěn xǐhuān;hěn zhēnxī de rén huò shìwù
- ,!
Các bạn thân mến, chào các bạn!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu