亲爱

亲爱
qīnài
thân ái

thân yêu; yêu quý; (dùng xưng hô) em yêu; anh yêu

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#297
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thân yêu; yêu quý; (dùng xưng hô) em yêu; anh yêu

    很喜欢、很爱的;用来亲切地称呼对方hěn xǐhuān、hěn ài de;yòng lái qīnqiè de chēnghū duìfāng

    • Mẹ yêu quý, mẹ khỏe không!

  2. tính từ

    thân yêu; yêu quý

    很喜欢;很疼爱hěn xǐhuān; hěn ténɡ'ài

    • Mẹ yêu quý, mẹ khỏe không ạ!

  3. tính từ

    thân yêu; yêu quý

    很喜欢;很珍惜的人或事物hěn xǐhuān;hěn zhēnxī de rén huò shìwù

    • Các bạn thân mến, chào các bạn!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.