亲水性

亲水性
qīnshuǐxìng
thân thuỷ tính

tính ưa nước; tính thân nước (hydrophilic)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tính ưa nước; tính thân nước (hydrophilic)

    • Vật liệu này có tính thân nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.