Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
/
亲族
亲族
thân tộc
thân thuộc; họ hàng; người thân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân thuộc; họ hàng; người thân
- 。
Anh ấy có rất nhiều họ hàng.
- 貳名danh từ
thân tộc; họ hàng; người cùng dòng tộc
- 。
Họ là người thân của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亲族
Phồn thể親族
thân tộc
thân thuộc; họ hàng; người thân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân thuộc; họ hàng; người thân
- 。
Anh ấy có rất nhiều họ hàng.
- 貳名danh từ
thân tộc; họ hàng; người cùng dòng tộc
- 。
Họ là người thân của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu