亲家母

亲家母
qìngjia
thân gia mẫu

mẹ của con dâu/rể (cách gọi thân mật giữa hai thông gia)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹ của con dâu/rể (cách gọi thân mật giữa hai thông gia)

    • Bà ấy là mẹ vợ của con trai tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.