亲如手足

亲如手足
qīnshǒu
thân như thủ túc

thân thiết như anh em ruột thịt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thân thiết như anh em ruột thịt [thành ngữ]

    • Họ thân thiết như anh em ruột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.