亲和

亲和
qīn
thân hoà

thân thiện; gần gũi; có sức hút tự nhiên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thân thiện; gần gũi; có sức hút tự nhiên

    • Cô ấy rất thân thiện.

  2. tính từ

    ôn hòa; niềm nở; dễ mến

    • Cô ấy là một người rất thân thiện.

  3. tính từ

    thân thiện; hòa nhã; dễ gần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.