亲历

亲历
qīn
thân lịch

tự mình trải qua; đích thân trải nghiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự mình trải qua; đích thân trải nghiệm

    • Anh ấy đã đích thân trải qua cuộc chiến đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.