亲力亲为

亲力亲为
qīnqīnwéi
thân lực thân vi

tự tay làm lấy; đích thân làm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự tay làm lấy; đích thân làm [thành ngữ]

    • Anh ấy thích tự mình làm mọi việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.