亲们

亲们
qīnmen
thân môn

các bạn thân mến; các anh/chị/em ơi (cách gọi thân mật trên mạng) (khẩu)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    các bạn thân mến; các anh/chị/em ơi (cách gọi thân mật trên mạng) (khẩu)

    • Các bạn thân mến, chúng ta cùng đi chơi nhé!

  2. danh từ

    người hâm mộ; các bạn thân mến (khẩu ngữ, cách gọi thân mật)

    • Các bạn ơi, các bạn có khỏe không?

  3. danh từ

    các bạn; mọi người (cách gọi thân mật trên mạng)

  4. danh từ

    các bạn thân mến; các bạn ơi (khẩu ngữ, cách gọi thân mật)

    • Các bạn ơi, chúng ta cùng đi ăn cơm nhé!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.