亲代

亲代
qīndài
thân đại

thế hệ bố mẹ; thế hệ cha mẹ (trong di truyền học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hệ bố mẹ; thế hệ cha mẹ (trong di truyền học)

    • Thế hệ cha mẹ có ảnh hưởng lớn đến thế hệ con cái.

  2. danh từ

    thế hệ bố mẹ; thế hệ sinh sản (trong di truyền học)

    • Thế hệ trước có ảnh hưởng lớn đến thế hệ sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.