Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
/
亮眼人
亮眼人
lượng nhãn nhân
người sáng mắt; người có thị lực (thuật ngữ của người mù)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người sáng mắt; người có thị lực (thuật ngữ của người mù)
- 。
Người sáng mắt có thể nhìn thấy vẻ đẹp của thế giới.
- 貳名danh từ
người tinh mắt; người có mắt nhìn xa
- 。
Anh ấy là một người tinh mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
亮眼人
Phồn thể亮
lượng nhãn nhân
người sáng mắt; người có thị lực (thuật ngữ của người mù)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người sáng mắt; người có thị lực (thuật ngữ của người mù)
- 。
Người sáng mắt có thể nhìn thấy vẻ đẹp của thế giới.
- 貳名danh từ
người tinh mắt; người có mắt nhìn xa
- 。
Anh ấy là một người tinh mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo