亮眼人

亮眼人
liàngyǎnrén
lượng nhãn nhân

người sáng mắt; người có thị lực (thuật ngữ của người mù)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người sáng mắt; người có thị lực (thuật ngữ của người mù)

    • Người sáng mắt có thể nhìn thấy vẻ đẹp của thế giới.

  2. danh từ

    người tinh mắt; người có mắt nhìn xa

    • Anh ấy là một người tinh mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái/đỉnh, ám chỉ ánh sáng tỏa ra từ trên)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý
  • ki(cái bàn nhỏ)HÀI THANH

Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.

(ba phần dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.