Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
京族
京族
kinh tộc
người Kinh (dân tộc thiểu số Trung Quốc, chủ yếu sống ở Quảng Tây, có nguồn gốc từ người Việt)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Kinh (dân tộc thiểu số Trung Quốc, chủ yếu sống ở Quảng Tây, có nguồn gốc từ người Việt)
- 。
Người Kinh là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
- 貳名danh từ
dân tộc Kinh (dân tộc đa số ở Việt Nam)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ京族
Phồn thể京
kinh tộc
người Kinh (dân tộc thiểu số Trung Quốc, chủ yếu sống ở Quảng Tây, có nguồn gốc từ người Việt)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Kinh (dân tộc thiểu số Trung Quốc, chủ yếu sống ở Quảng Tây, có nguồn gốc từ người Việt)
- 。
Người Kinh là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
- 貳名danh từ
dân tộc Kinh (dân tộc đa số ở Việt Nam)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo