享国

享国
xiǎngguó
hưởng quốc

trị vì; tại vị (nói về thời gian một triều đại tồn tại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trị vì; tại vị (nói về thời gian một triều đại tồn tại)

    • Ông ấy đã trị vì nhiều năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hưởng thụ như đứa con ngồi dưới mái nhà há miệng đón nhận thức ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.