交集

交集
jiāo
giao tập

giao tập; tập hợp giao nhau; điểm chung; sự giao thoa

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#28807
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giao tập; tập hợp giao nhau; điểm chung; sự giao thoa

    • Chúng tôi có nhiều điểm chung.

  2. danh từ

    giao nhau; tập hợp giao (toán học); quan hệ qua lại

    • Giữa chúng tôi không có giao điểm.

  3. danh từ

    giao (toán học, lý thuyết tập hợp); phần chung

    • Giao tập của hai tập hợp này là gì?

  4. động từ

    giao thoa; (toán) giao; (nhiều cảm xúc) cùng ùa đến một lúc

    • Trong lòng anh ấy đan xen nhiều cảm xúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.