交际花

交际花
jiāohuā
giao tế hoa

người đẹp xã giao; hoa khôi giao tiếp; người phụ nữ hoạt bát trong giao tiếp xã hội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đẹp xã giao; hoa khôi giao tiếp; người phụ nữ hoạt bát trong giao tiếp xã hội

    • Cô ấy là một người giao thiệp rộng.

  2. danh từ

    người đẹp xã giao; hoa khôi giao tiếp; kỹ nữ

    • Cô ấy là một kỹ nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.