交通部

交通部
Jiāotōng
giao thông bộ

Bộ Giao thông; (Trung Quốc) Bộ Giao thông Vận tải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ Giao thông; (Trung Quốc) Bộ Giao thông Vận tải

    • Bộ Giao thông vận tải đã ban hành quy định mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.