交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交趾
交趾
giao chỉ
Giao Chỉ (tên gọi lịch sử của miền Bắc Việt Nam thời thuộc Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giao Chỉ (tên gọi lịch sử của miền Bắc Việt Nam thời thuộc Trung Quốc)
- 。
Giao Chỉ là miền Bắc Việt Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ交趾
Phồn thể交
giao chỉ
Giao Chỉ (tên gọi lịch sử của miền Bắc Việt Nam thời thuộc Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giao Chỉ (tên gọi lịch sử của miền Bắc Việt Nam thời thuộc Trung Quốc)
- 。
Giao Chỉ là miền Bắc Việt Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo