交臂失之

交臂失之
jiāoshīzhī
giao tý thất chi

lỡ tay tuột mất; vuột mất trong gang tấc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lỡ tay tuột mất; vuột mất trong gang tấc [thành ngữ]

    • Chúng tôi lỡ mất cơ hội gặp nhau.

  2. động từ

    lỡ mất cơ hội; vuột mất trong gang tấc [thành ngữ]

    • Chúng ta đã bỏ lỡ cơ hội này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.