交流道

交流道
jiāoliúdào
giao lưu đạo

nút giao thông; đường trao đổi (trên cao tốc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nút giao thông; đường trao đổi (trên cao tốc)

    • Nút giao thông này rất phức tạp.

  2. danh từ

    nút giao thông; đường nối (trên cao tốc); (bóng) kênh giao tiếp

    • Chúng ta cần thiết lập một kênh giao tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.