交汇处

交汇处
jiāohuìchù
giao hối xứ

nơi hợp lưu; điểm giao nhau (của hai dòng sông)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi hợp lưu; điểm giao nhau (của hai dòng sông)

    • Giao lộ này giao thông rất đông đúc.

  2. danh từ

    nơi giao nhau; ngã tư; điểm hội tụ

    • Giao lộ này rất đông đúc.

  3. danh từ

    nơi giao nhau; điểm giao cắt; nút giao thông

    • Nút giao thông này rất bận rộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.