交欢

交欢
jiāohuān
giao hoan

giao hoan; quan hệ thân mật với nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao hoan; quan hệ thân mật với nhau

    • Họ có mối quan hệ rất thân thiết.

  2. động từ

    giao tiếp; bàn giao; chuyển giao; quan hệ tình dục

    • Họ giao hoan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.