交差

交差
jiāochāi
giao sai

báo cáo kết quả sau khi hoàn thành nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ và báo lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    báo cáo kết quả sau khi hoàn thành nhiệm vụ; hoàn thành nhiệm vụ và báo lại

    • Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.