交叉熵

交叉熵
jiāochāshāng

entropy giao nhau; entropy chéo (lý thuyết thông tin)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    entropy giao nhau; entropy chéo (lý thuyết thông tin)

    • Cross entropy là một khái niệm trong lý thuyết thông tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.