交叉点

交叉点
jiāochādiǎn
giao xoa điểm

điểm giao nhau; ngã tư; điểm giao thoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm giao nhau; ngã tư; điểm giao thoa

    • Ngã tư này rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    điểm giao nhau; điểm giao cắt (hình học)

    • Giao lộ này rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.