交兵

交兵
jiāobīng
giao binh

đang trong tình trạng chiến tranh; giao chiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đang trong tình trạng chiến tranh; giao chiến

    • Hai nước giao chiến, dân chúng chịu khổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.