交保

交保
jiāobǎo
giao bảo

nộp tiền bảo lãnh; đặt cọc tại ngoại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nộp tiền bảo lãnh; đặt cọc tại ngoại

    • Anh ấy đã được bảo lãnh.

  2. động từ

    nộp tiền bảo lãnh; tại ngoại hầu tra

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.