交会

交会
jiāohuì
giao hội

gặp gỡ; hội tụ; giao nhau

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp gỡ; hội tụ; giao nhau

    • Chúng tôi gặp nhau ở nhà ga.

  2. động từ

    gặp nhau; hội tụ; giao nhau

    • Chúng tôi hẹn gặp nhau ở nhà ga.

  3. động từ

    hội tụ; giao nhau

    • Hai con đường giao nhau ở đây.

  4. động từ

    gặp nhau; hội tụ; thanh toán

    • Chúng tôi đã gặp nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.