亡命之徒

亡命之徒
wángmìngzhī
vong mệnh chi đồ

kẻ vong mệnh; tên tội phạm liều lĩnh [thành ngữ]

2 nghĩa#45290
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ vong mệnh; tên tội phạm liều lĩnh [thành ngữ]

    • Anh ta là một tên tội phạm liều lĩnh.

  2. danh từ

    kẻ liều mạng; kẻ vong mệnh; tên đào vong

    • Anh ta là một kẻ vong mệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.