Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
亡命之徒
亡命之徒
vong mệnh chi đồ
kẻ vong mệnh; tên tội phạm liều lĩnh [thành ngữ]
2 nghĩa#45290
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ vong mệnh; tên tội phạm liều lĩnh [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một tên tội phạm liều lĩnh.
- 貳名danh từ
kẻ liều mạng; kẻ vong mệnh; tên đào vong
- 。
Anh ta là một kẻ vong mệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亡命之徒
Phồn thể亡
vong mệnh chi đồ
kẻ vong mệnh; tên tội phạm liều lĩnh [thành ngữ]
2 nghĩa#45290
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ vong mệnh; tên tội phạm liều lĩnh [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một tên tội phạm liều lĩnh.
- 貳名danh từ
kẻ liều mạng; kẻ vong mệnh; tên đào vong
- 。
Anh ta là một kẻ vong mệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo