亟待

亟待
dài
gấp đãi

cần gấp; cấp thiết phải

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cần gấp; cấp thiết phải

    • Vấn đề này cần được giải quyết khẩn cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.