亚伯

亚伯
á bá

Á-bên (nhân vật trong thần thoại Do Thái, Kitô giáo và Hồi giáo)

2 nghĩa#14858
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Á-bên (nhân vật trong thần thoại Do Thái, Kitô giáo và Hồi giáo)

    犹太、基督教和伊斯兰教传说中的人物yóutài、jīdūjiào hé yīsīlánjiào chuánshuō zhōng de rénwù

    • Abel là con trai thứ hai của Adam và Eva.

  2. danh từ

    Áp-bê (dạng viết tắt của Abraham)

    人名,圣经中的人物,亚伯拉罕的简称rénmíng, shèngjīng zhōng de rénwù, yàbólahanmu de jiǎnchèng

    • Abe là một nhân vật trong Kinh thánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.