亘古

亘古
gèn
cắng cổ

từ thời cổ đại đến nay; từ xưa đến nay; (văn) vĩnh cửu muôn đời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    từ thời cổ đại đến nay; từ xưa đến nay; (văn) vĩnh cửu muôn đời

    • Từ xa xưa, loài người đã luôn khám phá những bí ẩn của vũ trụ.

  2. tính từ

    từ thời cổ xưa (đến nay); muôn thuở

    • Từ xa xưa, loài người đã luôn khám phá vũ trụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.