Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五谷
五谷
ngũ cốc
ngũ cốc (năm loại ngũ cốc truyền thống)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngũ cốc (năm loại ngũ cốc truyền thống)
- 。
Ngũ cốc bội thu.
- 貳名danh từ
ngũ cốc; các loại ngũ cốc
- 參名danh từ
ngũ cốc; các loại ngũ cốc
- 肆名danh từ
ngũ cốc; năm loại lương thực (lúa, kê, đậu, lúa mì, cao lương)
- 。
Ngũ cốc rất tốt cho sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ五谷
Phồn thể五穀
ngũ cốc
ngũ cốc (năm loại ngũ cốc truyền thống)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngũ cốc (năm loại ngũ cốc truyền thống)
- 。
Ngũ cốc bội thu.
- 貳名danh từ
ngũ cốc; các loại ngũ cốc
- 參名danh từ
ngũ cốc; các loại ngũ cốc
- 肆名danh từ
ngũ cốc; năm loại lương thực (lúa, kê, đậu, lúa mì, cao lương)
- 。
Ngũ cốc rất tốt cho sức khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.