五行八作

五行八作
hángzuō
ngũ hàng bát tác

đủ các ngành nghề; bách nghệ bách nghiệp [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đủ các ngành nghề; bách nghệ bách nghiệp [thành ngữ]

    • Mọi ngành nghề đều có sở trường riêng.

  2. danh từ

    đủ mọi ngành nghề; người thuộc đủ các nghề nghiệp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.