Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五月份
五月份
ngũ nguyệt phần
tháng Năm; tháng 5
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng Năm; tháng 5
- 。
Thời tiết tháng Năm rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 分phân(chia, phần)HÌNH THANH
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
五月份
Phồn thể五
ngũ nguyệt phần
tháng Năm; tháng 5
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng Năm; tháng 5
- 。
Thời tiết tháng Năm rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 分phân(chia, phần)HÌNH THANH
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.