Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五大湖
五大湖
ngũ đại hồ
Ngũ Đại Hồ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngũ Đại Hồ
- 。
Ngũ Đại Hồ là quần thể hồ nước ngọt lớn nhất thế giới.
- 貳名danh từ
Ngũ Đại Hồ (năm hồ lớn ở Bắc Mỹ)
- 。
Ngũ Đại Hồ là các hồ ở Bắc Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
五大湖
Phồn thể五
ngũ đại hồ
Ngũ Đại Hồ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngũ Đại Hồ
- 。
Ngũ Đại Hồ là quần thể hồ nước ngọt lớn nhất thế giới.
- 貳名danh từ
Ngũ Đại Hồ (năm hồ lớn ở Bắc Mỹ)
- 。
Ngũ Đại Hồ là các hồ ở Bắc Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.