Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五大洲
五大洲
ngũ đại châu
năm châu lục lớn; năm châu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm châu lục lớn; năm châu
- 、、、。
Năm châu lục là Châu Á, Châu Phi, Châu Âu, Châu Mỹ và Châu Úc.
- 貳名danh từ
cả đời; một đời; (văn) toàn thiên hạ
- 。
Người dân ở năm châu lục đều yêu hòa bình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ五大洲
Phồn thể五
ngũ đại châu
năm châu lục lớn; năm châu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
năm châu lục lớn; năm châu
- 、、、。
Năm châu lục là Châu Á, Châu Phi, Châu Âu, Châu Mỹ và Châu Úc.
- 貳名danh từ
cả đời; một đời; (văn) toàn thiên hạ
- 。
Người dân ở năm châu lục đều yêu hòa bình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.