五分之一

五分之一
fēnzhī
ngũ phân chi nhất

một phần năm

1 nghĩa#43025
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    một phần năm

    • Một phần năm là hai mươi phần trăm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.