五月

五月
yuè
ngũ nguyệt

tháng Năm; tháng 5

2 nghĩa#9937
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tháng Năm; tháng 5

    一年中的第五个月份yī nián zhōng de dì wǔ ge yuè fèn

    • Tháng Năm là mùa xuân.

  2. danh từ

    tháng Năm (âm lịch); tháng 5

    农历的第五个月nónglì de dì wǔ ge yuè

    • Tháng năm là sinh nhật của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.