Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五金
五金
ngũ kim
ngũ kim; đồ kim khí; phụ kiện kim loại (ốc vít, bu lông…)
2 nghĩa#48571
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngũ kim; đồ kim khí; phụ kiện kim loại (ốc vít, bu lông…)
- 。
Cửa hàng này bán đủ loại ngũ kim.
- 貳名danh từ
ngũ kim (vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc); kim loại; đồ kim khí
- 。
Trong cửa hàng ngũ kim có rất nhiều dụng cụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ五金
Phồn thể五
ngũ kim
ngũ kim; đồ kim khí; phụ kiện kim loại (ốc vít, bu lông…)
2 nghĩa#48571
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngũ kim; đồ kim khí; phụ kiện kim loại (ốc vít, bu lông…)
- 。
Cửa hàng này bán đủ loại ngũ kim.
- 貳名danh từ
ngũ kim (vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc); kim loại; đồ kim khí
- 。
Trong cửa hàng ngũ kim có rất nhiều dụng cụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.