云霄

云霄
yúnxiāo
vân tiêu

tầng mây cao; chín tầng mây; bầu trời

1 nghĩa#43832
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng mây cao; chín tầng mây; bầu trời

    • Máy bay bay trên bầu trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))HỘI Ý
  • (hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))HỘI Ý

Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.