云豆

云豆
yúndòu
vân đậu

đậu tây; đậu kidney

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đậu tây; đậu kidney(kế thừa)

    • Tôi thích ăn đậu tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))HỘI Ý
  • (hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))HỘI Ý

Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.